- Xu hướng tăng của GBP/JPY vẫn đang diễn ra nhưng đối mặt với mức kháng cự mạnh quanh 167,00.
- Rủi ro giảm của GBP/JPY là nằm dưới 166,16, tiếp theo là 166,00.
GBP/JPY dừng lại ở mức khoảng 166,60, không thể phá vỡ mức đỉnh so với đầu năm là 167,00, được ghi nhận vào thứ 3, khi phiên giao dịch châu Á vào thứ 4 bắt đầu. Tuy nhiên, xu hướng tăng của GBP/JPY vẫn còn nguyên trừ khi báo giá giảm xuống dưới mức đáy của tuần trước là 165,40, điều này có thể mở đường cho xu hướng tiếp tục thoái lui.
Hành động giá của GBP/JPY
Với bối cảnh đó, xu hướng gần đây của GBP/JPY vẫn tiếp tục diễn ra, mặc dù đang đối mặt với bức tường kháng cự. Tuy nhiên, nếu vượt qua mức 167,00, thì khả năng cao là sẽ gặp mức 168,00 vào ngày 16 tháng 12. Động thái này có thể bị từ chối nếu Chỉ báo sức mạnh tương đối (RSI) đi vào vùng quá bán, điều này sắp xảy ra.
Tỷ lệ thay đổi (RoC) cho thấy rằng cặp tiền tệ này đang đạt đỉnh gần khu vực 167,00, với mức độ biến động giảm dần hướng đến mức trung lập. Do đó, việc không giảm người bán có thể can thiệp nếu tâm lý của các nhà giao dịch xấu đi, điều này có thể mở ra cơ hội thoái lui.
Nếu GBP/JPY rớt xuống dưới mức đáy hàng ngày vào ngày 18 tháng 4 là 166,16, điều đó có thể mở đường cho việc kiểm tra mức tròn 166,00. Sau khi vượt qua, việc giảm xuống đường trung bình động hàm mũ 20 ngày (EMA) ở mức 164,69 là có thể xảy ra. Nhưng phải vượt qua một số rào cản trên đường đi xuống, chẳng hạn như mức đáy ngày 14 tháng 4 tại 165,40, theo sau là con số 165,00.
Biểu đồ hàng ngày của GBP/JPY

GBP/JPY
| TỔNG QUAN | |
|---|---|
| Giá mới nhất hôm nay | 166.79 |
| Thay đổi hàng ngày hôm nay | 0.16 |
| % thay đổi hàng ngày hôm nay | 0.10 |
| Giá mở cửa hàng ngày hôm nay | 166.63 |
| XU HƯỚNG | |
|---|---|
| SMA20 hàng ngày | 164.02 |
| SMA50 hàng ngày | 162.77 |
| SMA100 hàng ngày | 162.18 |
| SMA200 hàng ngày | 163.24 |
| MỨC | |
|---|---|
| Mức cao hôm qua | 167.02 |
| Mức thấp hôm qua | 166.17 |
| Mức cao tuần trước | 166.85 |
| Mức thấp tuần trước | 163.81 |
| Mức cao tháng trước | 165.47 |
| Mức thấp tháng trước | 158.27 |
| Mức Fibonacci 38,2% hàng ngày | 166.69 |
| Mức Fibonacci 61,8% hàng ngày | 166.49 |
| Mức S1 Pivot Point hàng ngày | 166.19 |
| Mức S2 Pivot Point hàng ngày | 165.76 |
| Mức S3 Pivot Point hàng ngày | 165.35 |
| Mức R1 Pivot Point hàng ngày | 167.04 |
| Mức R2 Pivot Point hàng ngày | 167.45 |
| Mức R3 Pivot Point hàng ngày | 167.89 |
คำชี้แจง (Disclaimer) : เนื้อหาข้างต้นเป็นเพียงมุมมองของผู้เขียนแต่เพียงผู้เดียว และไม่ได้แสดงหรือสะท้อนถึงจุดยืนอย่างเป็นทางการของ Followme แต่อย่างใด Followme ไม่รับผิดชอบต่อความถูกต้อง ความครบถ้วน หรือความน่าเชื่อถือของข้อมูลที่ปรากฏ และจะไม่รับผิดชอบต่อการดำเนินการใด ๆ ที่เกิดขึ้นจากเนื้อหานั้น เว้นแต่จะมีการระบุไว้เป็นลายลักษณ์อักษรอย่างชัดเจน

เขียนข้อความของคุณตอนนี้